Nha khoa Bác sĩ Xuân Phi
Khám và chữa răng cho cả gia đình ở thị trấn Châu Ổ, Bình Sơn. Bảng giá công khai, gọi hoặc nhắn Zalo để đặt lịch.
Dịch vụ
Chín nhóm dịch vụ nha khoa tổng quát, từ nhổ răng, trám răng đến răng sứ, implant và chỉnh nha.
- I
Nhổ răng
Nhổ răng sữa cho trẻ, răng người lớn và tiểu phẫu răng khôn mọc lệch, mọc ngầm.
Xem bảng giá - II
Tẩy trắng răng
Làm trắng răng ngay tại phòng khám hoặc bộ tẩy trắng mang về nhà; đính đá trang trí lên răng.
Xem bảng giá - III
Phục hồi thẩm mỹ răng tháo lắp
Răng giả và hàm giả tháo lắp bằng nhựa cứng, nhựa dẻo, composite hoặc khung kim loại.
Xem bảng giá - IV
Phục hồi thẩm mỹ răng cố định
Bọc răng sứ và mặt dán sứ Veneer, nhiều loại sứ từ sứ kim loại đến Zirconia, Cercon, Lava Plus.
Xem bảng giá - V
Nha chu
Lấy vôi răng, đánh bóng và điều trị viêm nha chu, viêm nướu.
Xem bảng giá - VI
Trám răng
Trám răng sâu, răng mẻ cho trẻ em và người lớn, trám thẩm mỹ cùng màu răng.
Xem bảng giá - VII
Điều trị tủy răng
Chữa tủy (nội nha) cho răng sữa và răng vĩnh viễn, đặt chốt giữ răng sau điều trị.
Xem bảng giá - VIII
Implant
Cấy trụ implant và làm răng sứ trên implant để thay răng đã mất.
Xem bảng giá - IX
Chỉnh nha
Niềng răng mắc cài và chỉnh nha mắc cài trong suốt.
Xem bảng giá
Bảng giá
Giá niêm yết tại phòng khám. Chi phí cụ thể tùy tình trạng răng, bác sĩ sẽ báo rõ sau khi khám.
I.Nhổ răng
- Răng trẻ emMiễn Phí
- Răng người lớn300.000đ - 500.000đ
- Nhổ tiểu phẫu răng khôn1.000.000đ - 2.000.000đ
II.Tẩy trắng răng
- Tẩy trắng răng tại nha khoa1.500.000đ - 1.800.000đ
- Tẩy trắng răng tại nhà1.000.000đ - 1.200.000đ
- Đính đá400.000đ - 650.000đ
III.Phục hồi thẩm mỹ răng tháo lắp
- Răng nhựa cứng200.000đ - 400.000đ/răng
- Răng nhựa dẻo500.000đ/răng
- Răng Composít700.000đ/răng
- Nhựa cứng 6-14 răng3.000.000đ - 9.000.000đ
- Nền hàm nhựa dẻo500.000đ - 2.000.000đ
- Nền hàm khung kim loại2.000.000đ - 2.500.000đ
IV.Phục hồi thẩm mỹ răng cố định
- Răng sứ kim loại900.000đ
- Răng sứ Titan1.400.000đ
- Răng sứ BT (crom + coban)1.600.000đ
- Răng sứ Zirconia2.800.000đ
- Răng sứ Vita3.000.000đ
- Răng sứ Cercon4.000.000đ
- Răng sứ Lava Plus6.000.000đ
- Mặt dán sứ Veneer6.000.000đ
V.Nha chu
- Lấy vôi răng + đánh bóng100.000đ - 150.000đ
- Điều trị nha chu400.000đ - 500.000đ
VI.Trám răng
- Răng trẻ em120.000đ - 150.000đ
- Răng người lớn120.000đ - 300.000đ
- Trám răng thẩm mỹ200.000đ - 300.000đ
VII.Điều trị tủy răng
- Điều trị tủy răng trẻ em600.000đ - 700.000đ
- Điều trị tủy răng vĩnh viễn 1,2,3 và 4,5 hàm dưới600.000đ - 700.000đ
- Điều trị tủy răng vĩnh viễn 4,5 hàm trên700.000đ - 800.000đ
- Điều trị tủy răng vĩnh viễn 6,7800.000đ - 900.000đ
- Đặt chốt200.000đ - 300.000đ
VIII.Implant
- Cấy trụ Implant15.000.000đ - 20.000.000đ
- Phục hình sứ trên Implant3.000.000đ - 6.000.000đ
IX.Chỉnh nha
- Tiền chỉnh nha - Chỉnh nha6.000.000đ - 40.000.000đ
- Chỉnh nha mắc cài trong suốt50.000.000đ - 80.000.000đ
Cần tư vấn giá cho trường hợp của bạn? Gọi hoặc nhắn Zalo 077 755 4221.
Về bác sĩ
Phòng khám của Bác sĩ Xuân Phi ở số 456 Phạm Văn Đồng, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn. Phòng khám mở cả buổi trưa và buổi tối các ngày trong tuần, mở cả ngày Thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ.
Giá các dịch vụ được niêm yết công khai ở trên. Phòng khám được đánh giá 4.5★ trên Google Maps.
Muốn hỏi trước về tình trạng răng? Đặt lịch qua số phòng khám, hoặc nhắn trực tiếp cho bác sĩ để được tư vấn chuyên môn.
Giờ mở cửa & địa chỉ
- Thứ 2 – Thứ 6
- 11h30–13h30 và 17h–21h
- Thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ
- 8h–19h
456 Phạm Văn Đồng, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Chỉ đường 4.5★ trên Google Maps
